Lượt truy cập:
000002633

MÁY BƠM CHỮA CHÁY TOHATSU CÔNG NGHỆ NHẬT BẢN

 
PHÂN PHỐI
BƠM TOHATSU
TẠI VIET NAM
 
 
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ PC&CC HÀ NỘI
Địa chỉ : 4/71 Láng Hạ - Ba Đình – Hà Nội
ĐT: 04.8561764    -   Fax: 04.5144185
Email: pkd_pccchn@yahoo.com
GP Số: 3756/GPTL ngày 16 - 10 - 1998
 
 
MÁY BƠM CHỮA CHÁY  - TOHATSU NHẬT BẢN
 
1. Tóm tắt về Hãng Tohatsu: Hãng Tohatsu có trụ sở tại Nhật Bản, là một trong số những đơn vị sản xuất hàng đầu về Máy bơm nước chữa cháy thương hiệu Tohatsu, hiện nay Máy bơm nước chữa cháy Tohatsu đang được ứng dụng rộng rãi ở hầu hết các nước trên thế giới. Riêng tại Việt Nam máy bơm nước chữa cháy đã được ứng dụng từ năm 1963 và là phương tiện chữa cháy được tin dùng ở hầu hết các tỉnh thành trên cả nước;
2. Đặc điểm nổi bật thế mạnh của máy bơm chữa cháy Tohatsu;
- Luôn cải tiến phù hợp: Để theo đuổi mục đích phục vụ nhu cầu chữa cháy ngày càng hoàn hảo nhất, Tohatsu thường xuyên cải tiến mẫu mã, kiểu dáng và nâng cấp chất lượng sản phẩm một cách tích cực, không những đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tác mà còn đảm bảo lợi ích cho các nhà đầu tư bởi giá cả hợp lý không thể có đối thủ cạnh tranh.
- Máy bơm chữa cháy Tohatsu hoạt động ổn định, tuổi thọ lâu dài, dễ thao tác vận hành, thiết kế gọn, hình thức kiểu dáng đẹp, phù hợp với không gian chật hẹp, trọng lượng nhẹ hợp với sức khỏe của 2 người Châu Á như Việt Nam trong quá trình, khai thác và di chuyển;
- Sử dụng động cơ 2 kỳ, bôi trơn tự động, với hành trình xi lanh nổ xả trực tiếp, điều đó cho phép động cơ khởi động nhanh, hoạt động mạnh mẽ, ổn định đạt hiệu quả cao nhất so với các động cơ 4 kỳ, thỏa mãn nhu cầu cần phải nhanh chóng trong quá trình chữa cháy.
- Hệ thống làm mát động cơ bằng nước: Tại thị trường Nhật Bản và các nước thuộc khu vực Đông Nam Á hoặc một vài nước thuộc các vùng có khí hậu nóng với công nghệ làm mát bằng nước là sự lựa chọn tối ưu nhất của Tohatsu. So với công nghệ làm mát bằng không khí thì sử dụng công nghệ làm mát bằng nước có nhiều ưu điểm vượt trội như: Động cơ hoạt động êm ái hơn, giảm tối đa tiếng ồn và hơn nữa còn cho phép cho phép máy bơm có khả năng vận hành liên tục nhiều giờ liền mà không bị ảnh hưởng đến chất lượng hay hiệu quả của máy. Thực tế đã kiểm chứng tại Việt Nam, trong vụ cháy rừng Tràm U Minh Hạ tỉnh Cà Mau, thời điểm 2010, khi đó máy bơm Tohatsu đã phải hoạt động hết công suất liên tục trong một vài ngày liên tục không nghỉ mà chất lượng sau khi kiểm tra vẫn đảm bảo không gặp những ảnh hưởng nghiêm trọng nào sảy ra.
- Một Rơle tự ngắt được lắp đặt để bảo vệ động cơ nếu gặp sự cố làm việc ở nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép trên 80 độ C. Đặc điểm này cho phép Máy bơm vận hành trong mọi điều kiện môi trường hoặc có sự bất cẩn trong khi vận hành máy bơm trong điều kiện không có nước làm mát.
- Khả năng ngăn ngừa bùn, rác sỏi đá vào bơm: Ngoài lưới ngăn ngừa các chất thải vào bên trong guồng bơm đã lắp đặt tại của họng hút của bơm, Hãng Tohatsu còn thiết kế trõ lọc rác gắn phao tự nổi trên bề mặt nước. Nhờ đó đã hạn chế tối đa máy bơm hút bùn, rác hoặc sỏi đá vào bên trong bánh công tác của bơm chính và cánh quạt quay của bơm bơm mồi, điều đó cho phép khắc phục tối đa những hỏng hóc thông thường không đáng có trong khi vận hành hút nước ở những khu vực ao, hồ, song ngòi có nhiều bùn, rác và sỏi đá.
- Hệ thống bơm mồi: Với bơm mồi tự động bằng loại bơm cánh quạt quay, cho tất cả các Model của máy bơm chữa cháy Tohatsu đều có khả năng hút nước nhanh nhất với giới hạn từ 3 đến 14 giây.
- Bơm hút nước là bơm tuốc pin với kiểu hút đơn, loại bơm này ngoài khả năng hút nhanh chóng còn có khả năng đạt hiệu suất tối ưu nhất có thể trong khi chỉ cần công suất động cơ bình thường mà vẫn đảm bảo hiệu suất lưu lượng , cột áp cao giúp cho công tác chữa cháy thu được hiệu quả thiết thực nhất.
3. Chi tiết các model tiếp theo
……………………………………………………………            
 
3.1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL: VC72A và VC52AS
 
Bảng chi tiết
Model VC72AS

Chi tiết động cơ

Động cơ chạy bằng xăng, hai kỳ, hai xy-lanh, làm mát bằng nước

Model

2WT76AM
Đường kính xy-lanh 76mm x 68mm x 2
Dung tích xy-lanh 617 cc
Công suất 40.8PS (30 kW)
Dung tích thùng chứa nhiên liệu 18 lít
Tiêu hao nhiên liệu 12 lít/h
Đánh lửa Manhêtô bánh đà (hệ thống C.D.I)
Hệ thống khởi động Bằng đề điện và dây kéo
Bôi trơn Tự động trộn
Hệ thống le gió Hệ thống le gió tự động
Bóng đèn 12V-35W
Ắc quy 12V – 16 Ah/5h
Chi tiết Bơm Kiểu bơm tuốc bin áp lực cao, một giai đoạn, kiểu hút đơn  
Khớp nối cửa xả (A) Tương đương 65mm
Khớp nối cửa hút (B) Tương đương 80mm

Mồi nước

Tự động Bơm chân không cánh quạt
Công suất bơm (chiều cao hút 3m) Tại 0.4Mpa đạt 1700 lít/p – 0.6Mpa đạt 1500 l/p – 0.8Mpa đạt 1300l/p – 1.0Mpa đạt 950l/p
Kích thước (mm) 700 x 620 x 730
Trọng lượng (kg) 85
 
Model VC52AS

Chi tiết động cơ

Động cơ chạy bằng xăng, hai kỳ, hai xy-lanh,
làm mát bằng nước

Model

2WT76AM
Đường kính xy-lanh 76mm x 68mm x 2
Dung tích xy-lanh 617 cc
Công suất 40.8PS (30 kW)
Dung tích thùng chứa nhiên liệu 18 lít
Tiêu hao nhiên liệu 9 lít/h
Đánh lửa Manhêtô bánh đà (hệ thống C.D.I)
Hệ thống khởi động Bằng đề điện và dây kéo
Bôi trơn Tự động trộn
Hệ thống le gió Hệ thống le gió tự động
Bóng đèn 12V-35W
Ắc quy 12V – 16 Ah/5h
Chi tiết Bơm Bơm tuốc bin áp lực cao, một giai đoạn, kiểu hút đơn
Khớp nối cửa xả (A) Theo tiêu chuẩn JIS (B-9912), 2-1/2”
Khớp nối cửa hút (B) Theo tiêu chuẩn JIS (B-9912), 3”

Mồi nước

Bơm chân không cánh quạt (loại không cần dầu)
Công suất bơm (chiều cao hút 3m) Tại 0.4Mpa đạt 1450 l/p – 0.6Mpa đạt 1250l/p – 0.8Mpa đạt 1000l/p – 1.0Mpa đạt 600 l/p
Kích thước (mm) 700mm x 620mm x 730mm
Trọng lượng (kg) 85 kg
 
3.2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL: V20FS
   
       
Bảng chi tiết
Model V20FS

Chi tiết động cơ

Động cơ chạy bằng xăng, hai kỳ, một xy-lanh, làm mát bằng gió
Đường kính xy-lanh 66 x 58 mm
Dung tích xy-lanh 198cc
Công suất 8,6kw
Dung tích thùng chứa nhiên liệu 5,950 lít
Tiêu hao nhiên liệu 5,9 lít/h
Đánh lửa Manhêtô bánh đà (hệ thống C.D.I)
Hệ thống khởi động Bằng đề điện và dây kéo
Bôi trơn Tự động trộn
Hệ thống le gió Hệ thống le gió tự động
Bóng đèn 12V-35W
Ắc quy 12V – 16 Ah/5h
Chi tiết Bơm Kiểu bơm tuốc bin áp lực cao, một giai đoạn, kiểu hút đơn  
Khớp nối cửa xả (A) Tương đương 65mm
Khớp nối cửa hút (B) Tương đương 80mm

Mồi nước

Tự động Bơm chân không cánh quạt
Công suất bơm (chiều cao hút 3m) Tại 0.6Mpa đạt 525 l/p – 0.8Mpa đạt 250l/p
Kích thước (mm) 530 x 507 x 537mm
Trọng lượng khô (kg) 47
 
 
 
 
 
3.3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
MODEL VE1500-W

 
1. Năm sản xuất: Bắt đầu sản xuất  từ tháng 12- 2019 trở đi, để thay thế model VC82ASE đã ngừng sản xuất từ tháng 8 năm 2019
2. Lần đầu tiên Hãng Tohatsu áp dụng Tiêu chuẩn Châu Âu cho các chức năng hoạt động
3. Cải tiến phương pháp phun xăng từ bộ chế hòa khí sang phun xăng điện tử nhằm tiết kiệm nhiên liệu, làm sạch môi trường.
4. Nâng cao công suất động cơ, tăng sức bền động cơ, ổn định lưu lượng phun với áp lực phun;
5. Thiết kế đẹp mắt, ưa nhìn
6. Làm mát bằng nước nhằm tang tuổi thọ của động cơ, giảm tiếng ồn xung quanh
7. Một Zowle tự ngắt động cơ khi nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép trên 80 độ C
8. Trang bị bộ tró lọc rác có gắn phao tự nổi ngăn ngừa hút  bùn, rác thải, sỏi đá và Bơm
Bảng thông số kỹ thuật cụ thể,
Danh mục Model
VC82ASE
Model
VE1500-W
Chủng loại Máy bơm chữa cháy Máy bơm chữa cháy
Model VC82ASE VE1500-W
Hãng sản xuất Tohatsu Tohatsu
Chất lượng Mới 100% Mới 100%
Động cơ    
Loại - Động cơ xăng, 2 kỳ, 2 xilanh
- Bôi trơn tự động
- Động cơ xăng, 2 kỳ, 2 xilanh
- Bôi trơn tự động
Công suất 40,5kw 44.0kw
Thùng nhiên liệu 18 lít 24 lít
Tiêu hao 20 lít/giờ 22 lít/giờ
Hệ thống làm mát Bằng nước
Có Rơle nhiệt tự ngắt bảo vệ động cơ vượt ngưỡng cho phép
Bằng nước
Có Rơle nhiệt tự ngắt bảo vệ động cơ vượt ngưỡng cho phép
Khởi động Đề điện và kéo tay Đề điện và kéo tay
Phun nhiên liệu Quan bộ chế hòa khí Bằng điện tử
Bơm    
Kiểu bơm Bơm Tuốc bin áp lực cao 1 giai đoạn, kiểu hút đơn Bơm Tuốc bin áp lực cao 1 giai đoạn, kiểu hút đơn
Cửa xả Đường kính tương đương 65mm theo TCVN
 
Đường kính tương đương 65mm theo TCVN
 
Cửa hút Đường kính 80mm TCVN Đường kính 100mm TCVN
Bơm mồi Bơm chân không cánh quạt quay Bơm chân không cánh quạt quay
Công suất bơm ở chiều cao hút 3m - 2050 lít phút / 0.6Mpa
- 1800 lít phút/0.8Mpa
- 1500 lít phút/1.0Mpa
- 2050 lít phút /0.6Mpa
- 1800 lít phút/0.8Mpa
- 1500 lít phút/1.0Mpa
Chiều sâu hút lớn nhất 9m 9m
Bơm mồi  nước 3m  trong thời gian 5.5 giây 6.7 giây
Kích thước (mm) 742 x 682 x 760 748 x 732 x 827
Trọng lượng khô 94kg 104kg
 
 
 
 
3.4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 MODEL VE1500 – Ti
 

 
1. Tính năng tương tự model VE1500 – W
2. Có trang bị thêm bảng điều khiển từ xa với khoảng cách 15 bằng dây tín hiệu.
3. Tổng số có 3 bẳng điều khiển từ xa
4. Thích ứng cho việc thiết kế lắp đặt trên xe chữa cháy, dễ dàng và đơn giản.
5. Làm mát bằng nước
Bảng thông số chi tiết
Danh mục Model
VE1500A-Ti
Chi tiết động cơ Loại động cơ xăng, 2 kỳ, 2 xilanh
- Bôi trơn tự động
Công suất 44.0kw
Thùng nhiên liệu 24 lít
Tiêu hao 22 lít/giờ
An toàn Có Zơ le tự ngắt khi nhiệt độ động cơ quá ngưỡng cho phép
Khởi động Đề điện và kéo tay
Phun nhiên liệu Điện tử
Chi tiết bơm Bơm Tuốc bin áp lực cao 1 giai đoạn, kiểu hút đơn
Cửa xả Đường kính 65mm TCVN
Cửa hút Đường kính 80mm hoặc 100 TCVN
Bơm mồi Bơm chân không cánh quạt quay
Công suất bơm ở chiều cao hút 3m - 2050 lít phút /0.6Mpa
- 1800 lít phút/0.8Mpa
- 1500 lít phút/1.0Mpa
Chiều sâu hút lớn nhất 9m
Bơm mồi  nước 3m  trong thời gian 6.7 giây
Kích thước (mm) 748 x 732 x 827
Trọng lượng khô 127kg
 
 
 
3.5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MODEL VF63AS-R
 

 

 
1. Là loại bơm chuyển tiếp
2.Ứng dụng công nghệ siêu thông minh
3.Thời điểm sản xuất tháng 12 năm 2109 trở đi.
4. Tiêu chuẩn sản xuất: EU
5. Bơm chuyển tiếp có gắn van cảm biến áp suất nước, cảm biến sẽ được kích hoạt khi nước mồi đến. Sau đó cảm biến sẽ kích hoạt động cơ và Bơm sẽ cùng hoạt động và cùng xả một lượng nước từ bơm mẹ, điều đó có nghĩa là không ai phải vận hành các máy bơm chuyển tiếp mày. Con người chỉ cần vận hành thao tác tại Bơm đầu và cuối.
6.Tăng cường độ bao phủ khu vực
7.Hệ thống mồi tự động, siêu nhanh;
Bảng chi tiết
Kiểu loại 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử
Số xi lanh 3
Hệ thống làm mát Làm mát bằng nước
Đường kính x Hành trình 2.4 x 2.36
Dung tích xi lanh 526cc
Công suất 22.1Kw
Loại nhiên liệu Xăng không chì (Tối thiểu 87 Octane)
Bình nhiên liệu 10 lít
Tiêu hau nhiên liệu 9.5 lít/ giờ
Hệ thống khởi động Bằng điện và bằng tay
Hệ thống mồi Máy bơm chân không cánh quạt loại 4 cánh
  Lưu lượng 1,200L tại 0.6Mpa
950 lít tại 0.8Mpa
700lít tại 1.0Mpa
Cửa hút Đường kính 80mm hoặc 100m, TCVN
Cửa xả Đường kính 65mm, TCVN
Số cửa xả 2
Van xả Van bi
Trọng lượng khô 101kg
Kích thước 690 x 790 x 740mm
 
3.6. PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG TOHATSU
 

 
Trõ lọc rác nổi
 

Thiết bị đo kiểm tra lưu lượng bơm theo áp suất
 
2020 TRÂN TRỌNG GIỚI THIỆU