XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC HNC4000/400

  • XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC HNC4000/400

XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC HNC4000/400

Mã sản phẩm: HNC4000/400
Hãng sản xuất: HANOIFIRE
Xuất xứ:

Share:

Thông tin chi tiết
XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC
MODEL : HNC4000/400

 
CHI TIẾT KỸ THUẬT
Đặc điểm
: Xe chữa cháy bọt nước model HNC4000/400,  được sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Là sự hợp tác kỹ thuật giữa Hãng sản xuất Bơm chữa cháy Waterous Hoa Kỳ, Hãng sản xuất xe tải Hino, Nhật Bản và nhà thiết kế cải tạo xe cơ giới Semyeong Hàn Quốc.
- Xe cơ sở: HINO
- Bơm chữa cháy : Waterous Hoa Kỳ, Loại bơm ly tâm 2 tầng áp suất model: HL300.
- Thiết kế: Do các kỹ sư của Công ty Semyeong Hàn Quốc và Việt Nam phối hợp thực hiện;
- Thẩm định thiết kế và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do: Cục Đăng Kiểm Việt Nam .
- Kiểm định phương tiện PCCC: Cục Cảnh sát PCCC & CNCH – BCA;
- Chuyển giao công nghệ – kỹ thuật: Chuyên gia của Hãng Waterous Hoa Kỳ
- Lắp ráp: Tại Công ty TNHH thiết bị PCCC Hà Nội – Việt Nam
- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001 – 2015, NFPA
Chất lượng: Mới 100% phù hợp với thị trường Việt Nam;
Phạm vi áp dụng:
- Phun nước hoặc phun hỗn hợp bọt nước thông thường để chữa cháy
- Tỷ lệ trộn hóa chất 3% và 6%
Nguồn nguyên liệu:
- Sử dụng các nguồn nước sẵn có trong tự nhiên: Sông, ngòi, ao hồ và công cộng khác;
- Sử dụng được các loại Foam (hóa chất chữa cháy) có sẵn tại thị trường Việt Nam

 
Thông tin chung
Loại xe Xe chữa cháy bọt nước
Model HNC4000-400
Dung tích Bồn nước 4000 lít Nước
Dung tích Bồn Foam 400 lít Foam
Xe cơ sở Xe tải Hãng Hino Nhật – Lắp ráp tại VN
Model  FC9JETC
Bơm chữa cháy Bơm ly tâm, 2 tầng áp suất của Hãng Waterous- Hoa Kỳ
Model  HL300 
Hệ thống trộn bọt Hệ thống trộn Foam loại mạch vòng của Hãng Shilla, tỷ lệ trộn 3% và 6%, điều chỉnh bằng tay
Tổng trọng tải cho phép (kg) 11.000
Kích thước Dài x Rộng x Cao: (6.560 x 2.300 x 3.300) mm
Hãng sản xuất Là sự hợp tác kỹ thuật giữa Hãng sản xuất Bơm chữa cháy Waterous Hoa Kỳ, Hãng sản xuất xe tải Hino-Nhật Bản và nhà thiết kế cải tạo xe cơ giới Semyeong Hàn Quốc và lắp ráp tại Công ty TNHH thiết bị PCCC Hà Nội
Chất lượng - Thiết kế: Do các kỹ sư của Công ty Semyeong Hàn Quốc và Việt Nam phối hợp thực hiện;
- Thẩm định thiết kế và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo: Cục Đăng Kiểm Việt Nam;
- Kiểm định phương tiện PCCC: Cục Cảnh sát PCCC – BCA;
- Chuyển giao công nghệ – kỹ thuật: Chuyên gia của Hãng Waterous Hoa Kỳ
Năm sản xuất 2019
Thông số kỹ thuật chung cho xe cơ sở Hino
Xuất xứ Hino Nhật Bản – Lắp ráp tại Việt Nam
Nhãn hiệu HINO
Model xe nền FC9JETC
Tay lái Thuận bên trái
Kích thước bao ngoài xe cơ sở (mm) Dài x Rộng x Cao (6.140 x 2.290 x 2.470)
Chiều dài cơ sở (mm) 3.420
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1.800/1.660
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Tổng trọng tải (kg) Cho phép không quá 11.000
Cabin Cabin kép 4 cửa, 6 chỗ ngồi kể cả lái xe, ghế ngồi có dây an toàn, thiết kế hiện đại, cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi  thoải mái, cho phép lính cứu hỏa thao tác cá nhân, có ngăn bảo quản dụng cụ cá nhân. Cho phép nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích
Thông số kỹ thuật cho động cơ
Loại Động cơ Diezel, model J05E-UA, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tuabin tăng áp , làm mát bằng nước. Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Công suất cực đại Iso Net 132kW tại 2.500 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất Iso Net 530 N.m tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh và hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 5.123
Tỷ số nén 17:1
Thông số cho hệ thống truyền lực
Công thức bánh xe 4x2
Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Điều khiển bằng tay, 6 số tiến/ 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6.
Vận tốc lớn nhất khi xe đầy tải ở tay số cao nhất 93.9 km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (Tan %) 31.7
Thông số kỹ thuật hệ thống treo
Trục trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trục sau Phụ thuộc, nhíp lá
Cỡ lốp 8.25R16
Thông số kỹ thuật hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít ê cu bi
Dẫn động Tay lái có trợ lực thủy lực
Cột lái Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Thông số kỹ thuật hệ thống phanh
Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Thông số kỹ thuật khác
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 200
Cửa sổ điện, điều hòa nhiệt độ
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V, 65Ah
Hệ thống đèn Hệ thống đèn tham gia giao thông gồm có đèn pha, đèn dừng, đèn rẽ phải trái, đèn lùi
Thiết bị cảnh báo giao thông Còi điện
Thông số kỹ thuật của thân xe  (thân xe và các khoang chứa)
Vật liệu chế tạo thân và khoang chứa Làm bằng các thép hình hoặc nhôm hợp kim (Aluminum Profile), thiết kế dạng modul, liên kết bằng đinh tán nhẹ, bền, chắc chắn.
Cấu trúc Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những khu vực cần thiết, dễ quan sát cả ở phía trước, hai bên và phía sau. Cấu trúc thân xe gọn chắc chắn, tạo các khoang, ngăn chứa dụng cụ phương tiện PCCC một cách linh hoạt, thuận tiện cho nhân viên chữa cháy thao tác nhanh.
Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trơn trượt, bằng các tấm nhôm sần chống ăn mòn, giúp an toàn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên nóc xe
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện phòng cháy, chữa cháy
Số lượng 04 khoang, kết cấu trong khoang có thiết kế các giá đỡ, khoen cài để chứa dụng cụ phương tiện PCCC kèm theo cho xe chữa cháy. Tất cả được thiết kế tinh sảo, chắc chắn theo đúng nguyên mẫu xe nhập khẩu từ Châu Âu.
Vị trí Lắp hai bên thân xe.
Vật liệu Thiết kế các khung chịu lực bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm nhôm sần chống rỉ, chống trơn trượt. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031
Bao thân Bao xung quanh thân xe chữa cháy là những tấm nhôm gia cường, hoặc bằng những tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, dày 2mm. Bên trong khoang có các giá đỡ thiết bị, đóng mở bảo vệ khoang bằng hệ thống cửa cuốn bằng vật liệu nhôm lá khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác nhanh chóng, có khả năng chống bụi và cách âm, hệ thống đèn chiếu sáng khoang
Thang phía sau xe Một thang phía sau xe bằng thép không rỉ lắp đặt cố định phía sau thân xe giúp lính chữa cháy có thể lên xuống nóc xe dễ dàng và thuận tiện
Nóc xe Nóc xe thiết kế sàn thao tác vận hành lăng giá, được bảo vệ an toàn bằng hệ thống lan can vững chắc, có gía đỡ cho hệ thống ống hút, giá đỡ cho các đèn tìm kiếm và giá đỡ cho thang nhôm 2 đoạn
Thang nhôm 2 tầng Thang nhôm 2 đoạn dạng trượt chiều dài tối thiểu 8m, lắp đặt trên nóc xe có gía đỡ chắc chắn chống xô lệch khi di chuyển
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển.
Vị trí 01 khoang lắp ở phía sau xe
Vật liệu Làm bằng các thép hình hoặc nhôm hợp kim (Aluminum Profile) , thiết kế dạng modul, liên kết bằng đinh tán nhẹ, bền, chắc chắn.
Cấu tạo Khoang chứa Bơm và bảng điều khiển bơm..
Bảng điều khiển - Công tắc, tay gas điều khiển vận hành hệ thống Bơmchữa cháy
- Van đóng mở các cửa xả nước;
- Điều khiển quá trình hút nước;
- Điều chỉnh hệ thống phun nước, phun hỗn hợp bọt nước,
- Hệ thống cảnh báo gồm: Cảnh báo mực nước, mực Foam trong téc
- Hệ thống giám sát: Các động hồ giám sát tốc độ vòng quay, giám sát áp lực phun, áp lực hút,
- Điều chỉnh tỷ lệ trộn Foam liên dộng bằng tay.
- Khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần một người điều khiển
Thông số kỹ thuật téc nước
Dung tích téc nước (lít) 4.000
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống ăn mòn và có đặc tính cơ học cao.
Kết cấu Téc  nước được kết nối chắc chắn, có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và thiết bị đo mực nước.
Họng tiếp nước 01 cửa đường kính 65mm
Nắp kiểm tra 01 nắp trên nóc thùng đường kính 500mm
Lỗ thoát nước Đường kính  40mm
Lắp đặt Téc nước kết nối với sát xi thông qua dầm phụ có tấm giảm chấn, ổn định và định vị bằng các bu lông, ốc vít.
Téc bọt
Dung tích téc bọt (lít) 400
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Thép chống ăn mòn SUS 304
Kết cấu Téc bọt được kết nối chắc chắn , có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và thiết bị đo mực bọt
Lỗ thoát Đường kính 1 inch có van đóng
Thông số kỹ thuật Bơm nước chữa cháy
Đặc điểm Bơm tự mồi hút nước vào téc và phun nước chữa cháy
Model HL300
Hãng sản xuất Waterous- Hoa Kỳ
Xuất xứ Hoa Kỳ
Vị trí đặt bơm Khoang phía sau
Kiểu - Bơm ly tâm 2 tầng áp suất, cánh bơm được làm bằng hợp kim đồng, phớt cơ khí.
Vận hành - Bơm chữa cháy vận hành thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ xe nền, truyền động qua trục các đăng riêng biệt tới bơm, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành.
Bộ trích công suất PTO Kiểu trích lực từ động cơ xe thông qua hộp số
Lưu lượng và áp suất - Tại áp suất thường 10,3bar
+ Lưu lượng thiết kế tối đa: 3000 lít phút;
+ Lưu lượng vận hành ≥ 2400 lít phút;
- Tại áp suất cao 40bar,
+ Lưu lượng thiết kế tối đa: 400 lít phút
+ Lưu lượng vận hành: ≥ 300 lít phút;
- Đường kính cửa hút: ≤ 125mm
Hệ thống mồi nước  
Chiều sâu hút tối đa 8m
Thời gian hút tối đa Không quá 30 giây
Hệ thống trộn bọt
Hệ thống trộn bọt thông thường Hệ thống trọn bọt thông thường do hãng Shilla-Hàn Quốc sản xuất với tỷ lệ trộn 3%  và 6 %,điều khiển bằng tay. Sử dụng được bất kỳ các loại bọt có sẵn trong nước như: Bọt  protein, bọt Flo, bọt Flo với cấu trúc dạng hạt  (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF)
Lăng giá (Monitor lắp đặt nóc xe);
Tác dụng Lăng phun nước và bọt chữa cháy dạng bệ phóng có khả năng phun với lưu lượng lớn và tầm phun xa, được sử dụng phun chữa cháy khẩn cấp lắp đặt trên nóc xe
Xuất xứ Hàn Quốc
Vận hành Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, phun bọt chữa cháy.
Góc quay ngang 3600, liên tục
Góc quay lên xuống (-)150 đến (+)750
Lưu lượng phun 2000 lít/phút tại 8bar
Tầm phun xa đối vưới nước 60m
Tầm phun xa đối với bọt 40m
Hệ thống phản ứng nhanh
Điều khiển Điều khiển bằng cơ cấu tang trống quấn tay và Motor điện
Chiều dài 30m
Đường kính 32mm
Áp suất làm việc 40bar
Lưu lượng phun 200 lít/phút tại áp suất 40bar
Súng phun Loại sung phun đa năng: Phun thẳng, phun tia, phun sương
Cửa xả và cửa hút
Họng phun 65mm - 02 họng phun kết nối trực tiếp với bơm chữa cháy, đường kính 65mm, khớp nối ngoàm theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5739 – 1993, đóng mở của xả bằng hệ thống van bướm tay gạt nhanh
Họng hút 125mm - 01 họng hút nước kết nối trực tiếp với bơm chữa cháy, đường kính 125mm, khớp nối ngoàm theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5739 – 1993, có lắp đậy cửa hút
Hoàn thiện
Màu sơn Màu đỏ theo tiêu chuẩn R3000
Hoàn thiện Hoàn thiện tại Việt Nam có sự kiểm tra giám sát của Cục Đăng Kiểm Việt Nam
Tiêu chuẩn áp dụng ISO 9001 – 2015, TCVN 5739 – 1993, TCVN 5740 – 2009