XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC HNC9000/1000

  • XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC HNC9000/1000

XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC HNC9000/1000

Mã sản phẩm: HNC9000/1000
Hãng sản xuất: HANOIFIRE
Xuất xứ:

Share:

Thông tin chi tiết
XE CHỮA CHÁY BỌT NƯỚC
MODEL : HNC9000/1000

CHI TIẾT KỸ THUẬT
Đặc điểm: Xe chữa cháy bọt nước model HNC9000/1000,  được sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Là sự hợp tác kỹ thuật giữa Hãng sản xuất Bơm chữa cháy Wateours Hoa Kỳ, Hãng sản xuất xe tải Hino, Nhật Bản và nhà thiết kế cải tạo xe cơ giới Semyeong Hàn Quốc.
- Xe cơ sở: HINO
- Bơm chữa cháy : Waterous Hoa Kỳ, model: CXD1000.
- Thiết kế: Do các kỹ sư của Công ty Semyeong Hàn Quốc và Việt Nam phối hợp thực hiện;
- Thẩm định thiết kế và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo: Cục Đăng Kiểm Việt Nam;
- Kiểm định phương tiện PCCC: Cục Cảnh sát PCCC & CNCH – BCA;
- Chuyển giao công nghệ – kỹ thuật: Chuyên gia của Hãng Waterous Hoa Kỳ
- Lắp ráp: Tại Công ty TNHH thiết bị PCCC Hà Nội – Việt Nam
- Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 9001 – 2015, NFPA
Chất lượng: Mới 100% phù hợp với thị trường Việt Nam;
Phạm vi áp dụng:
- Phun nước hoặc phun hỗn hợp bọt nước thông thường để chữa cháy
- Tỷ lệ trộn hóa chất 3% và 6%
Nguồn nguyên liệu:
- Sử dụng các nguồn nước sẵn có trong tự nhiên: Sông, ngòi, ao hồ và nguồn nước công cộng khác;
- Sử dụng được các loại Foam (hóa chất chữa cháy) có sẵn tại thị trường Việt Nam
Thông tin chung
Loại xe Xe chữa cháy bọt nước
Model HNC9000/1000
Dung tích Bồn nước 9000 lít nước
Dung tích Bồn Foam 1000 lít Foam
Xe cơ sở Xe tải Hãng Hino model  FM8JN7A, Nhật Bản– Lắp ráp tại VN
Bơm chữa cháy Bơm ly tâm của Hãng Waterous model CXD1000  Hoa Kỳ
Hệ thống trộn bọt Hệ thống trộn Foam loại mạch vòng của Hãng Shilla-Hàn Quốc, tỷ lệ trộn 3% và 6%, điều chỉnh bằng tay
Kích thước Dài x Rộng x Cao: (8.800 x 2.500 x 3.300) mm
Hãng sản xuất Là sự hợp tác kỹ thuật giữa Hãng sản xuất Bơm chữa cháy Wateours Hoa Kỳ, Hãng sản xuất xe tải Hino, Nhật Bản và nhà thiết kế cải tạo xe cơ giới Semyeong Hàn Quốc và lắp ráp tại Công ty TNHH thiết bị PCCC Hà Nội
Chất lượng - Thiết kế: Do các kỹ sư của Công ty Semyeong Hàn Quốc và Việt Nam phối hợp thực hiện;
- Thẩm định thiết kế và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo: Cục Đăng Kiểm Việt Nam;
- Kiểm định phương tiện PCCC: Cục Cảnh sát PCCC – BCA;
- Chuyển giao công nghệ – kỹ thuật: Chuyên gia của Hãng Waterous Hoa Kỳ
Thông số kỹ thuật chung cho xe cơ sở Hino
Xuất xứ Hino Nhật Bản – Lắp ráp tại Việt Nam
Nhãn hiệu HINO
Model xe nền FM8JN7A
Tay lái Thuận bên trái
Kích thước bao ngoài xe cơ sở (mm) Dài x Rộng x Cao (8.700 x 2.490 x 2.750)
Chiều dài cơ sở (mm) 4.030+1350
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2.050/1.855
Khoảng sáng gầm xe (mm) 275
Tổng trọng tải (kg) Cho phép không quá 24.000
Cabin Cabin kép 4 cửa , 6 chỗ ngồi kể cả lái xe, ghế ngồi có dây an toàn, thiết kế hiện đại, cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi  thoải mái, cho phép lính cứu hỏa thao tác cá nhân, có ngăn bảo quản dụng cụ cá nhân. Cho phép nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích
Thông số kỹ thuật cho động cơ
Loại Động cơ Diezel Hino, model J08E-WD, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4, tuabin tăng áp, làm mát bằng nước.
Công suất cực đại Iso Net 206kW tại 2.500 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất Iso Net N.m 824 N.m tại 1.500 vòng/phút
Đường kính xylanh và hành trình piston (mm) 112 x 130
Dung tích xylanh (cc) 7.684
Tỷ số nén 18:1
Thông số cho hệ thống truyền lực
Công thức bánh xe 6x4R
Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Điều khiển bằng tay, 9 số tiến/ 1 số lùi.
Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất 81,2 km/h`
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (Tan %) 37.4
Thông số kỹ thuật hệ thống treo
Trục trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trục sau Phụ thuộc, nhíp lá
Cỡ lốp 11.00 –R20
Thông số kỹ thuật hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít ê cu bi
Dẫn động Tay lái có trợ lực thủy lực
Cột lái Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Thông số kỹ thuật hệ thống phanh
Phanh chính Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh đỗ xe Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1+2, dẫn động khí nén
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Thông số kỹ thuật khác
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 200
Cửa sổ điện, điều hòa nhiệt độ
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V, 65Ah
Hệ thống đèn Hệ thống đèn tham gia giao thông gồm có đèn pha, đèn dừng, đèn rẽ phải trái, đèn lùi
Thiết bị cảnh báo giao thông Còi điện
Thông số kỹ thuật của thân xe  (thân xe và các khoang chứa)
Vật liệu chế tạo thân và khoang chứa Làm bằng các thép hình hoặc nhôm hợp kim (Aluminum Profile) , thiết kế dạng modul, liên kết bằng đinh tán nhẹ, bền, chắc chắn.
Cấu trúc Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những khu vực cần thiết, dễ quan sát cả ở phía trước, hai bên và phía sau. Cấu trúc thân xe gọn chắc chắn, tạo các khoang, ngăn chứa dụng cụ phương tiện PCCC một cách linh hoạt, thuận tiện cho nhân viên chữa cháy thao tác nhanh .
Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trơn trượt, bằng các tấm nhôm sần chống ăn mòn, giúp an toàn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên nóc xe
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện phòng cháy, chữa cháy
Số lượng 04 khoang kết cấu trong khoang là những ngăn kéo, giá đỡ, khoen cài để chứa dụng cụ phương tiện PCCC kèm theo cho xe chữa cháy. Tất cả được thiết kế tinh sảo, chắc chắn theo đúng nguyên mẫu xe nhập khẩu từ Châu Âu.
Vị trí Lắp hai bên thân xe.
Vật liệu Thiết kế các khung chịu lực bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm nhôm sần chống rỉ, chống trơn trượt. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031
Bao thân Bao xung quanh thân xe chữa cháy là những tấm nhôm gia cường, hoặc bằng những tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, dày 2mm. Bên trong khoang có các giá đỡ thiết bị, đóng mở bảo vệ khoang bằng hệ thống cửa cuốn bằng vật liệu nhôm lá khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác nhanh chóng, có khả năng chống bụi và cách âm, hệ thống đèn chiếu sáng tự bật / tắt ánh sáng khi cửa cuốn đóng mở
Thang gập sau thân xe Một thang gập bằng thép không rỉ lắp đặt cố định phía sau thân xe giúp lính chữa cháy có thể lên xuống nóc xe dễ dàng và thuận tiện
Nóc xe Nóc xe thiết kế sàn thao tác vận hành lăng giá, được bảo vệ an toàn bằng hệ thống lan can vững chắc, có gía đỡ cho hệ thống ống hút, giá đỡ cho các đèn tìm kiếm và giá đỡ cho thang nhôm 2 đoạn
Thang nhôm 2 tầng Thang nhôm 2 đoạn dạng trượt chiều dài tối thiểu 12m, lắp đặt  nóc xe có gía đỡ chắc chắn chống xô lệch khi di chuyển
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển.
Vị trí 01 khoang lắp ở phía sau xe
Vật liệu Làm bằng các thép hình hoặc nhôm hợp kim (Aluminum Profile) , thiết kế dạng modul, liên kết bằng đinh tán nhẹ, bền, chắc chắn.
Cấu tạo Khoang chứa Bơm và bảng điều khiển bơm..
Bảng điều khiển - Công tắc, tay gas điều khiển vận hành hệ thống Bơmchữa cháy
- Van đóng mở các cửa xả nước;
- Điều khiển quá trình hút nước;
- Điều chỉnh hệ thống phun nước, phun hỗn hợp bọt nước,
- Điều chỉnh và vận hành phun lăng giá
- Hệ thống cảnh báo gồm: Cảnh báo mực nước, mực Foam trong téc, cảnh báo tình trạng Bơm và các cảu báo khác;
- Hệ thống giám sát: Các động hồ giám sát tốc độ vòng quay, giám sát áp lực phun, áp lực hút, giám sát tình trạng dầu bôi trơn
- Điều chỉnh tỷ lệ trộn Foam liên dộng bằng tay.
- Giám sát vận hành hệ thống âm thanh bằng tay;
- Các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác.
- Khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần một người điều khiển
- Và các chức năng khác
Thông số kỹ thuật téc nước
Dung tích téc nước (lít) 9.000
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống ăn mòn và có đặc tính cơ học cao.
Kết cấu Téc  nước được kết nối chắc chắn, có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và đồng hồ đo mực nước.
Họng tiếp nước 01 cửa đường kính 65mm
Nắp kiểm tra 01 nắp trên nóc thùng.
Lỗ thoát nước Đường kính  40mm
Lắp đặt Téc nước kết nối với sát xi thông qua dầm phụ có tấm giảm chấn, ổn định định vị bằng các bu lông, ốc vít.
Téc bọt
Dung tích téc bọt (lít) 1.000
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Thép chống ăn mòn SUS 304
Kết cấu Téc bọt được kết nối chắc chắn , có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn chống sóng, ống chống tràn và đồng hồ đo mực bọt
Lỗ thoát Đường kính 1 inch có van đóng
Thông số kỹ thuật Bơm nước chữa cháy
Đặc điểm Bơm tự mồi hút nước vào téc và phun nước chữa cháy
Model CXD1000
Hãng sản xuất Waterous- Mỹ
Xuất xứ Mỹ
Vị trí đặt bơm Khoang phía sau
Kiểu - Bơm ly tâm, cánh bơm được làm bằng hợp kim đồng, phớt cơ khí.
Vận hành - Bơm chữa cháy vận hành thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ xe nền, truyền động qua trục các đăng riêng biệt tới bơm, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành.
Bộ trích công suất PTO Kiểu trích lực từ động cơ xe thông qua hộp số
Lưu lượng và áp suất - Tại áp suất thường 10,3bar
+ Lưu lượng thiết kế tối đa: 4000 lít phút;
+ Lưu lượng vận hành ≥ 300 lít phút;
Kiểu mồi - Hệ thống bơm mồi tự động bằng bơm cánh gạt vận hành điện
Nguồn điện cho bơm mồi Môtơ điện 24 VDC phù hợp với nguồn điện của xe nền
Chiều sâu hút 8m
Thời gian hút tối đa Không quá 30 giây
Hệ thống trộn bọt
Hệ thống trộn bọt thông thường Hệ thống trọn bọt thông thường do hãng Shilla-Hàn Quốc sản xuất với tỷ lệ trộn 3%  và 6 %,điều khiển bằng tay. Sử dụng được bất kỳ các loại bọt có sẵn trong nước như: Bọt  protein, bọt Flo, bọt Flo với cấu trúc dạng hạt  (FFFP)
Lăng giá (Monitor lắp đặt nóc xe);
Tác dụng Lăng phun nước và bọt chữa cháy dạng bệ phóng có khả năng phun với lưu lượng lớn và tầm phun xa, được sử dụng phun chữa cháy khẩn cấp lắp đặt trên nóc xe
Xuất xứ Hàn Quốc
Vận hành Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, phun bọt chữa cháy.
Góc quay ngang 3600, liên tục
Góc quay lên xuống (-)150 đến (+)750
Lưu lượng phun 2400 lít/phút tại 8bar
Tầm phun xa đối vưới nước 60m
Tầm phun xa đối với bọt 50m
Thông số kỹ thuật cửa xả, và cửa hút
Họng phun 65mm và 75mm - 02 họng phun kết nối trực tiếp với bơm chữa cháy, đường kính 65mm, khớp nối ngoàm theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5739 – 1993, đóng mở của xả bằng hệ thống van bướm tay gạt nhanh
- 02 họng phun kết nối trực tiếp với bơm chữa cháy, đường kính 75mm, khớp nối ngoàm theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5739 – 1993, đóng mở của xả bằng hệ thống van bướm tay gạt nhanh
Họng hút nước của Bơm ly tâm 01 họng hút nước, kết nối trực tiếp và hệ thống bơm chữa cháy, đường kính 125mm, khớp nối nhanh theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5739 – 1993
Cửa xả từ téc tới  lăng giá 01 cửa xả nước, bọt thông thường từ téc chữa tới hệ thống phun lăng giá đường kính 65mm, đóng mở bằng van bướm 1 chiều
Màu sơn Màu đỏ theo tiêu chuẩn R3000
Hoàn thiện Hoàn thiện tại Việt Nam có sự kiểm tra giám sát của Cục Đăng Kiểm Việt Nam
Tiêu chuẩn áp dụng ISO 9001 – 2015, TCVN 5739 – 1993, TCVN 5740 – 2009