XE HÚT VÀ THỔI KHÓI ĐA NĂNG VIỆT NAM

  • XE HÚT VÀ THỔI KHÓI ĐA NĂNG VIỆT NAM

XE HÚT VÀ THỔI KHÓI ĐA NĂNG VIỆT NAM

Mã sản phẩm: HNSM2000
Hãng sản xuất: HANOIFIRE
Xuất xứ:

Share:

Thông tin chi tiết
XE HÚT VÀ THỔI KHÓI ĐA NĂNG VIỆT NAM
MODEL: HNSM 2000


Đặc điểm: Xe ô tô lắp đặt hệ thống quạt có khả năng thổi khói, hút khói và thổi hơi nước phục vụ trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn. Cơ cấu thiết kế và phạm vi làm việc, tính năng tác dụng được lấy theo nguyên mẫu của Hãng BIG công hòa liên bang Đức.
- Chất lượng: Xe cơ sở và hệ thống thiết bị công nghệ Quạt đều nhập khẩu đồng bộ, đúng Hãng sản xuất, nguyên chiếc theo qui chuẩn và chất lượng của nhà chế tạo. Được lắp ráp hoàn chỉnh liên động tại Việt Nam;
- Kiểm tra và thẩm định: Bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam và Cục Cảnh sát PCCC – Bộ Công an;
- Phạm vi ứng dụng:  Hút, thổi khói và cung cấp khí tươi, làm mát khu vực cháy, hầm lò, các khu vực thiếu không khí.,..vv

CHI TIẾT KỸ THUẬT
THÔNG TIN CHUNG
Loại xe Xe chuyên dùng hút khói
Model HNSM2000
Chassis Hino XZU342L-HKMRKD3
Hệ quạt hút khói BIG (Đức)
Tổng trọng tải cho phép (kg) 7.500 kg
Kích thước Dài x Rộng x Cao: (6.200 x 2.200 x 3.000) mm
Màu sơn vỏ xe Màu đỏ
Đơn vị sản xuất, lắp ráp Công Ty TNHH thiết bị phòng cháy và chữa cháy Hà Nội
Năm sản xuất 2020 trở về sau
THÔNG SỐ CHI TIẾT XE CƠ SỞ
Khung gầm
Nhãn hiệu HINO
Model XZU342L-HKMRKD3
Kích thước bao ngoài xe cơ sở (mm) Dài x Rộng x Cao (6.010 x 1.995 x 2.145)
Chiều dài cơ sở (mm) 3.380
Tổng trọng tải cho phép (kg) 7.500
Chất lượng Mới 100%, sản xuất 2020
Xuất xứ Hino Indonesia
Cabin
Loại Cabin đơn (Giữ nguyên cabin xe cơ sở)
Số cửa 02
Số chỗ ngồi 03
Điều hòa
Lắp đặt thêm Bộ đàm cố định, đèn quay, chớp, loa, ampli, ưu tiên
Kết cấu Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn.
Động cơ
Loại Động cơ Diezel, model N04C-VC, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 và làm mát bằng nước.
Công suất cực đại (Iso net) 100kW (136 PS) tại 2.500 vòng/phút
Mô-men xoắn lớn nhất (Iso net) 390 N.m tại 1.400 vòng/phút
Đường kính xylanh và hành trình piston (mm) 104 x 118
Dung tích xylanh (cc) 4.009
Tỷ số nén 18:1
Hệ thống truyền lực
Kiểu truyền lực bánh xe 4x2
Ly hợp Loại đĩa đơn, ma sát khô, tự động điều chỉnh
Hộp số Hộp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
Vận tốc lớn nhất 104 km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (Tan %) 33.6
Hệ thống treo
Trục trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thủy lực
Trục sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cỡ lốp 7.50-16-14PR
Hệ thống lái
Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít ê cu bi tuần hoàn
Dẫn động Trợ lực thủy lực toàn phần
Cột lái Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao với cơ cấu khóa
Hệ thống phanh
Phanh chính Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Phanh đỗ xe Cơ khí, tác động lên hệ thống truyền lực sau hộp số
Hệ thống phụ trợ
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 100
Cửa sổ điện, điều hòa nhiệt độ
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V
CHI TIẾT THÂN XE VÀ HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG HÚT, THỔI KHÓI
Thân xe hút khói
Kết cấu Thân xe được thiết kế trên bệ khung gầm của xe cơ sở, phía sau cabin, bao gồm khoang chứa trang thiết bị phương tiện phục vụ của hệ thống hút, thổi khói đặt giữa thân xe, phía sau thân xe lắp đạt hệ thống quạt hút, thổi khói chuyên dùng
Vật liệu Khung thân bằng thép CT45 mạ nhúng nóng chống rỉ và chống ăn mòn, bao kín thân xe bằng cac tấm tôn CT3, bao trong thân xe bằng các tấm tôn nhám chống trơn trượt và chống thấm. Cửa làm thân xe là hệ thống cửa nhôm tự cuốn có kháo an toàn, kín thoáng khí, chống thấm. Phía trong các khoang có hệ thống đèn chiếu sáng tự động mở ngắt khi hệ thống cửa cuốn đóng
Nóc xe và sàn thao tác Nóc và sàn thao tác, bậc lên xuống  thiết kế chống trơn trượt, làm bằng các tấm nhôm nhám chống ăn mòn.
Thang bộ Thang bộ bằng tôn I Nox 304,  bố trí  phía sau khoang chứa
Bậc lên xuống Phía sau xe được trang bị các bậc lên xuống để điều khiển hoạt động quạt hút khói
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy và cứu nạn cứu hộ
Số lượng 04 khoang.
Vị trí Lắp hai bên thân xe.
Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031
Kết cấu Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.
Hệ thống Quạt
Chủng loại Quạt đa năng công suất lớn, động cơ xăng, có khả năng  hút và thổi khói và hơi nước
Model  
Model L125 FII
Hãng sản xuất BIG
Xuất xứ Đức
Đặc điểm - Là quạt đa năng 2 trong 1
- Có chức năng hút và thổi khói trong công tác phòng cháy và chữa cháy cũng như được sử dụng rộng rãi trong việc thông gió đường hầm, nhà cao tầng… bằng cách lắp đặt các đường dẫn khí phía sau quạt (Đối với việc hút khói) hoặc lắp đặt đường cấp khí phía trước quạt (Đối với việc thổi khói hoặc cấp khí tươi cho đường hầm hoặc nhà cao tầng ).
- Có khả năng phun hơi nước làm giảm nhiệt độ khu vực xung quanh đám cháy tạo điều kiện cho hoạt động cứu hộ và chữa cháy có thể được xử lý nhanh hơn và an toàn hơn.
- Có khả năng cung cấp khí tươi làm tăng cơ hội sống sót cho những nạn nhân bị mắc kẹt ở những khu vực thiếu không khí hoặc không khí bị ô nhiễm
Lưu lượng khí đầu ra lớn nhất 1.000.000 m3/h
Lưu lượng khí danh định 220.000 m3/h
Lực đẩy trục 3.000 N
Vận tốc không khí tối đa 50 m/s
Hệ thống điều khiển Điều khiển hoạt động của quạt thông qua bộ điều khiển cầm tay từ xa với màn hình LCD và cáp điều khiển dải 5m
Động cơ - Quạt được cung cấp động cơ xăng 4 kỳ, 4 xylanh, làm mát bằng nước
- Công suất/momen xoắn: 90kW/160Nm
- Ưu điểm của quạt là không cần nguồn điện để duy trì hoạt động, do đó quạt sử dụng lý tưởng trong các điều kiện khó khăn cho các hoạt động cứu hộ cứu nạn cần sự can thiệp nhanh
Cánh quạt CFK, 6 cánh
Cơ chế dẫn động Dây đai
Phạm vi vận hành Phạm vi điều chỉnh bằng thủy lực thông qua bàn xoay
Quay ngang ±1800
Quay lên 300
Quay xuống 300
Tạo điều kiện thuận lợi để cung cấp một luồng khí lý tưởng trong việc hút và thổi với các điều kiện làm việc khác nhau
Khả năng vươn cao
Quạt được lắp đặt trên hệ thống nâng thủy lực, có khả năng nâng cao tối thiểu 1.3m đối với bàn nâng và phạm vi làm việc tối đa đạt 2.4m của quạt so với sàn thao tác lắp đặt. 
Giá nâng hình chữ X, chắc chắn và an toàn, giá nâng và bàn xoay gắn trực tiếp trên sàn xe cơ sở
Hệ thống phun nước
 
 
 
 
 
Các đầu phun đặc biệt được gắn ở đầu ra của quạt tạo ra một màn sương nước rất mịn để làm mát hoặc liên kết các phần tử không khí và hơi. Hệ thống phun sương nước được sử dụng trong những trường hợp cần thiết. Việc cung cấp nước được cung cấp thông suốt và được trang bị 14 đầu phun cho lưu lượng lên đến 280 lít/phút tại áp suất 7 bar.
Chế độ hút khói (thông khí) - Lưu lượng hút khói: 70.000 m3/h
- Đường kính ống: 800mm
- Số lượng x chiều dài ống: 2x15m (Chiều dài có thể cung cấp thêm theo yêu cầu)
Phụ kiện ống thổi khói (cấp khí) Có trang bị 01 ống dẫn dạng xoắn được lắp ở đầu cánh quạt, đường kính 1400mm có thể điều chỉnh độ dài linh hoạt chiều dài lên tới 100m
Chất liệu ống hút khói; thổi khói Vật liệu chế tạo ống được sản xuất từ vật liệu chịu nhiệt, chống cháy, chống bẹp dúm
CHI TIẾT THIẾT BỊ THEO XE
Máy phát điện  
Xuất xứ Koshin/Nhật Bản
Số lượng 01 chiếc
Công suất định mức 5kVA (4kW)
Công suất tối đa 5.5kVA (4.4kW)
Điện áp AC 220VAC
Điện áp DC 12VDC8.3A
Tần số hoạt động 60Hz
Dòng điện 22.7A
Động cơ máy phát Động cơ xăng 7.6kW, 4 kỳ, OHV, xylanh đơn, làm mát bằng không khí,
Khởi động Đề điện và giật dây
Tháp chiếu sáng Will Burt /Mỹ
Số lượng 01 bộ
Đèn chiếu sáng Đèn halogen 2 x 1000W
Điện áp hoạt động 220V/230VAC
Công suất tổng của tháp đèn 2000W
Cấp độ bảo vệ IP 65
Bảo vệ bóng đèn Có trang bị
Vị trí lắp đặt đèn Đèn được lắp trên đỉnh của tháp
Tuổi thọ đèn Hơn 2,000 giờ
Công suất đầu ra Lớn hơn 31,500 lx
Thời gian bật đèn Ngay lập tức
Thời gian bật lại đèn Ngay lập tức
Dụng cụ thô sơ cầm tay  
Máy Đục phá bê tông  
Xuất xứ Bosch/Đức
Số lượng 01 chiếc
Công suất 900W
Tốc độ không tải 0-760 vòng/phút
Tốc độ đập 0-4.000 lần/phút
Lực đập 0-5 (J)
Trọng lượng 4.7 kg
Xà beng Số lượng: 01 cái
Vật liệu: Thép Ф25
Chiều dài: 1,0 m
Búa phá dỡ Số lượng: 01 cái
Vật liệu : Thép
Chiều dài cán: 900 mm
Trọng lượng: 5,5kg
Rìu cán dài Số lượng: 01 cái
Lưỡi rìu bằng thép, tay cầm bằng gỗ
Chiều dài: 700mm
Kìm cộng lực cắt sắt Số lượng: 01 cái
Vật liệu: làm bằng thép
Bộ đồ nghề sửa chữa tiêu chuẩn Số lượng: 01 bộ
01 bộ đồ nghề sửa chữa tiêu chuẩn, gồm có: 01 chiếc kích, 01 chiếc kích tháo lốp cả tay, 01 chiếc bơm mỡ, 01 chiếc dây bơm hơi,
01 chiếc búa, 01 chiếc lắp bình dầu (dự phòng), 05 chiếc clê dẹt các loại, 01 chiếc mỏ lết, 01 chiếc kìm nguội, 01 chiếc tuốclơvít
Mặt nạ phòng độc Số lượng: 03 bộ
Xuất xứ: Drager/Đức
Model: PSS3000
Bộ mặt nạ phòng độc gồm: mặt trùm, bình thở, bộ giá đỡ ( bao gồm cả phụ kiện)
Dung tích bình khí 6,9 lít, áp lực 300 bar
Tam giác cảnh báo có phản quang 03 cái
Vật hình nón báo hiệu giao thông 06 cái
Dải băng chắn Số lượng: 04 cuộn
Chiều dài: 500 mm
Cột buộc băng chắn Số lượng: 08 cái
Chiều dài: 1,1 m
Đèn chiếu sáng cầm tay Số lượng: 01 chiếc
Khoảng cách chiếu xa: 500m
Bộ xạc pin, điện áp 220V
Bình chữa cháy 6kg Số lượng: 02 bình
Loại bình bột A,B,C&E