XE TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY FG8JJ7A.PCCCHN8000

  • XE TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY FG8JJ7A.PCCCHN8000

XE TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY FG8JJ7A.PCCCHN8000

Mã sản phẩm: FG8JJ7A.PCCCHN8000
Hãng sản xuất: HANOIFIRE
Xuất xứ:

Share:

Thông tin chi tiết
XE TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY (XE NỀN : HINO-Dung tích téc nước: 8.000 Lít nước)
MODEL: FG8JJ7A.PCCCHN8000


CHI TIẾT KỸ THUẬT

 
TT Danh mục Thông số kỹ thuật chi tiết:
A Thông tin chung về xe bồn tiếp nước chữa cháy chuyên dùng  
1 Chủng loại Xe bồn tiếp nước chữa cháy chuyên dùng
2 Model xe tiếp nước chữa cháy FG8JJ7A.PCCCHN8000
3 Model nền xe HINO FG8JJ7A
4 Dung tích téc nước 8.000 lít
5 Tổng tải trọng cho phép của xe Không quá 16.000 kg
6 Chất lượng hàng hóa - Xe cơ sở, động cơ, hộp số, hệ thống truyền lực, truyền động, hệ thống điện… thiết bị chính hãng do Hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất; lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam.
- Bơm nước chữa cháy nhập khẩu từ Italia
- Xe mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau
7 Đơn vị sản xuất, lắp ráp Công ty TNHH thiết bị phòng cháy và chữa cháy Hà Nội
8 Mầu sơn của xe - Màu đỏ.
- Loại sơn: Sơn chuyên dùng cho ô tô chữa cháy;
B Thông  tin  kỹ thuật chi tiết xe bồn tiếp nước chữa cháy chuyên dùng  
I Xe nền  
1 Nhãn hiệu HINO
2 Model xe nền FG8JJ7A
3 Xuất xứ Linh kiện sản xuất tại Nhật Bản – Lắp ráp tại Việt Nam
4 Hãng sản xuất Công ty TNHH liên doanh Hino Motors Việt Nam
5 Kích thước bao ngoài xe - Chiều dài: 7.850 mm
- Chiều rộng: 2.490 mm
- Chiều cao: 2.770 mm
6 Chiều dài cơ sở 4.330 mm
7 Khoảng sáng gầm xe 275 mm
8 Tự trọng 7.505 kg
II Cabin xe  
1 Loại Cabin đơn, 2 cửa, kiểu lật, lật ra phía trước với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn.
2 Số chỗ ngồi 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
3 Số dây an toàn 03
4 Radio Trang bị đầu CD
5 Máy lạnh Trang bị máy lạnh
6 Trang bị khác Gạt nước 2 tốc độ có ngắt quảng, ghế tài xế có thể trượt và điều chỉnh phần lưng tựa
III Động cơ xe  
1 Loại Động cơ Diezel, J08E-WE, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tua-bin tăng nạp và làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử, tiêu chuẩn khí thải EURO 4.
2 Đường kính xylanh và hành trình pistong 112 x 130 mm
3 Dung tích xylanh 7.684 cc
4 Công suất cực đại 260PS (191kW) tại 2.500 vòng/phút (theo hệ Iso Net)
5 Mô-men xoắn cực đại 794 Nm tại 1.500 vòng/phút (theo hệ Iso Net)
6 Tỷ số nén 18:1
7 Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm piston
8 Hệ thống tăng áp Turbo tăng áp
9 Hệ thống làm mát động cơ Làm mát động cơ bằng nước
IV Hệ thống truyền lực  
1 Công thức bánh xe 4x2
2 Hộp số Hộp số cơ khí, số sàn điều khiển bằng tay, 6 số tiến - 1 số lùi
3 Ly hợp Kiểu ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
4 Vận tốc lớn nhất khi toàn tải ở tay số cao nhất 85,8km/h
5 Khả năng vượt dốc 33%
V Hệ thống treo và bánh xe  
1 Trục trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
2 Trục sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
3 Lốp xe - Lốp trước đơn: 11.00R20-16
- Lốp sau kép: 11.00R20-16
4 Số lượng lốp 7 chiếc kể cả 01 lốp dự phòng
VI Hệ thống lái  
1 Tay lái Tay lái bên trái, phù hợp với luật đường bộ Việt Nam
2 Loại Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.
VII Hệ thống phanh  
1 Hệ thống  phanh chính Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S
2 Hệ thống phanh đỗ Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén
3 Phanh khí xả Có trang bị
VIII Hệ thống điện và các thiết bị đi kèm  
1 Ắc quy 02x12V-65Ah (24V)
2 Máy phát điện 24V-60A
3 Máy khởi động 24V-4.5kW
4 Cửa sổ điện
5 Khóa cửa trung tâm
6 CD. AM/FM radio
7 Điều hòa nhiệt độ
8 Gạt nước phía trước
9 Gương chiếu hậu bên ngoài xe
10 Gương chiếu hậu bên trong xe
11 Phụ tùng sửa xe theo tiêu chuẩn
12 Dây đai an toàn
13 Chắn nắng
14 Thùng nhiên liệu 200 lít, lắp có khóa
C Phần thiết bị chuyên dùng cho xe  
I Téc nước  
1 Dung tích téc nước 8m3
2 Kết cấu thân bồn Hình elíp bằng vật liệu thép tấm SS400
3 Thiết bị kèm theo Téc được lắp thiết bị báo mực nước trong téc.
4 Nắp téc Trang bị 02 lắp, đường kính 500mm có thể ra vào téc để vệ sinh, kiểm tra.
II Sàn thao tác, lan can bảo vệ và thùng chứa dụng cụ  
1 Sàn thao tác Có sàn thao tác (trước, trên và sau bồn) làm bằng thép tấm CT3 dầy 3mm bề mặt có gân chống trượt.
2 Lan can  bảo vệ Có lan can bảo vệ trên thân téc, vật liệu bằng Inox.
3 Thùng dụng cụ Có 02 thùng dụng cụ làm bằng thép tấm  CT3. (01 thùng dụng cụ dùng chung, 01 thùng chữa vòi phun)
III Ống hút, họng xả, họng tiếp nước  
1 Họng xả 01 Họng xả 65mm
2 Họng hút nước 01 họng hút Ø75
3 Họng tiếp nước 01 họng tiếp nước Ø65 có khớp nối nhanh, van bi loại tay gạt.
IV Bơm nước  
1 Chủng loại Loại ly tâm, một cấp áp suất
2 Xuất xứ Pentax - Italia
3 Lưu lượng bơm max Lưu lượng 1.300 lít/phút
4 Cột áp Cột Áp lớn nhất 71.7 m
5 Họng hút DN 75mm
6 Họng xả DN 65mm
7 Tốc độ quay Max: 2.900 vòng/phút
8 Chiều quay Thuận chiều kim đồng hồ.
V Dẫn động PTO Bộ truyền lực bao gồm:
- Bộ trích lực (PTO)
- Trục truyền động
- Ổ đỡ trung gian (ổ bi treo).
VI Trang thiết bị kèm theo xe  
1 Trang thiết bị kèm theo xe cơ sở - Con đội và tay quay, tuyp mở lốp: 01 bộ
- Bánh xe dự phòng: 01 cái
- Túi dụng cụ bảo dưỡng (bao gồm các dụng cụ bảo dưỡng) : 01 túi
- Sổ bảo hành xe cơ sở: 01 cuốn
- Sách hướng dẫn bảo hành: 01 cuốn.
2 Trang thiết bị kèm theo xe tiếp nước chữa cháy - Ống hút nước DN75: 01 x 06m, có khớp nối phù hợp với TCVN
- Có ngăn chứa dọc thân xe
- Khóa tháo lắp vòi tiếp nước, ống hút: 02 cái
- Bộ đèn cảnh báo ưu tiên tích hợp loa phát thanh, còi hụ: 01 bộ
VII Chất lượng - Mới 100%, phù hợp với điều kiện tại Việt Nam
VIII Môi trường - Xe chữa cháy thân thiện với môi trường
- Sử dụng các nguồn nước có sẵn trong tự nhiên: Sông ngòi, Ao, Hồ ..v.v
IX Kiểm định - Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới cải tạo do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp.