BƠM CHỮA CHÁY TOHATSU
MODEL: VF53AS
Máy bơm chữa cháy Tohatsu VF53AS: Giải pháp hiệu quả cho hệ thống PCCC
Máy bơm chữa cháy Tohatsu VF53AS là một trong những lựa chọn hàng đầu hiện nay cho các hệ thống phòng cháy chữa cháy. Với thiết kế nhỏ gọn, hiệu suất cao và độ bền vượt trội, máy bơm này đáp ứng được nhu cầu của nhiều công trình khác nhau.
Đặc điểm nổi bật của máy bơm Tohatsu VF53AS
- Hiệu suất cao: Máy bơm có khả năng cung cấp lưu lượng nước lớn và áp lực mạnh, giúp dập tắt đám cháy nhanh chóng.
- Độ bền cao: Được chế tạo từ các vật liệu chất lượng cao, máy bơm có tuổi thọ cao và hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
- Dễ vận hành: Máy bơm có thiết kế đơn giản, dễ sử dụng và bảo dưỡng.
- Tính cơ động: Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng di chuyển và lắp đặt.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Động cơ 4 thì hiệu quả, tiêu thụ ít nhiên liệu.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Máy bơm Tohatsu VF53AS bao gồm các thành phần chính:
- Động cơ: Động cơ xăng 4 thì, làm mát bằng nước, cung cấp năng lượng để vận hành máy bơm.
- Bơm: Bơm ly tâm, hút và đẩy nước với lưu lượng và áp lực cao.
- Hệ thống làm mát: Giúp động cơ hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Hệ thống nhiên liệu: Cung cấp nhiên liệu cho động cơ.
- Các bộ phận điều khiển: Giúp điều chỉnh lưu lượng và áp lực nước.
Nguyên lý hoạt động:
Khi động cơ hoạt động, trục khuỷu quay và truyền động lực xuống cánh quạt bơm. Cánh quạt quay tạo ra lực hút, hút nước vào trong bơm và đẩy nước ra ngoài với áp lực cao.
Ứng dụng của máy bơm Tohatsu VF53AS
Máy bơm Tohatsu VF53AS được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sau:
- Chữa cháy: Sử dụng để dập tắt các đám cháy nhỏ và trung bình.
- Cấp nước: Cung cấp nước cho các khu vực cần thiết.
- Tưới tiêu: Tưới tiêu cho cây trồng.
- Xử lý nước thải: Bơm nước thải.
Thông số kỹ thuật (chi tiết có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất)
Thông số | Giá trị |
---|---|
Công suất | 22 kW |
Lưu lượng tối đa | 1200 lít/phút |
Áp lực tối đa | 0.8 MPa |
Động cơ | 4 thì, làm mát bằng nước |
Nhiên liệu | Xăng |
Khởi động | Bằng tay |
Kích thước | 670 x 790 x 740 mm |
Trọng lượng | 101 kg |
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng: Trước khi vận hành máy bơm, cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để đảm bảo an toàn.
- Kiểm tra dầu nhớt định kỳ: Kiểm tra và thay dầu nhớt định kỳ theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
- Vệ sinh máy bơm: Vệ sinh máy bơm sau mỗi lần sử dụng để đảm bảo máy hoạt động tốt.
- Bảo quản nơi khô ráo: Bảo quản máy bơm nơi khô ráo, tránh ẩm ướt.
Để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm và dịch vụ, quý khách vui lòng liên hệ với các đại lý phân phối chính hãng của Tohatsu.
Lưu ý: Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm thông tin chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp.
Nơi bán bơm chữa cháy Tohatsu VF53AS
Bạn có thể tìm mua bơm chữa cháy Tohatsu VF53AS tại các đơn vị cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy uy tín. Để tìm kiếm địa chỉ gần nhất, bạn có thể:
- Truy cập website của các nhà phân phối chính thức: Các công ty chuyên cung cấp thiết bị phòng cháy chữa cháy thường có danh sách sản phẩm và thông tin liên hệ rõ ràng.
- Tìm kiếm trên các trang thương mại điện tử: Các sàn thương mại điện tử lớn như Lazada, Shopee, Tiki cũng có thể có sản phẩm này.
- Liên hệ trực tiếp với các nhà sản xuất hoặc nhập khẩu: Để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.
Thông tin cần lưu ý khi lựa chọn
- Công suất: Chọn công suất phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
- Lưu lượng: Lựa chọn lưu lượng nước phù hợp với diện tích cần bảo vệ.
- Đầu ra: Kiểm tra loại đầu ra để đảm bảo tương thích với hệ thống ống dẫn.
- Bảo hành: Tìm hiểu chính sách bảo hành của nhà cung cấp.
Ưu điểm khi mua hàng tại các đại lý ủy quyền
- Sản phẩm chính hãng: Đảm bảo chất lượng và được bảo hành chính hãng.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Nhân viên sẽ tư vấn giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.
- Lắp đặt và bảo trì: Các đại lý thường cung cấp dịch vụ lắp đặt và bảo trì chuyên nghiệp.
Động cơ | Kiểu | 4 kỳ |
Số xi-lanh | 3 xi-lanh | |
Hệ thống làm mát | Được làm mát bằng nước | |
Đường kính x hành trình piston | 61 x 60 mm (2.4 x 2.36 inch) | |
Dung tích xy lanh | 526 cc (32.09 cu in) | |
Công suất | 22.1 kW (30PS) | |
Nhiên liệu | Xăng không chì (Tối thiểu 87 Octane) | |
Dung tích bình nhiên liệu | 10 L (2.64 gal) | |
Tiêu hao nhiên liệu | 9.5L / Giờ (2.51 gal/Giờ ) | |
Hệ thống đánh lửa | Phun xăng điện tử | |
Dung tích bình dầu | 2 L (0.53 gal) | |
Hút | Khởi động | Điện hoặc bằng tay |
Hệ thống hút | Bơm chân không 4 cánh (loại không dầu) | |
Bơm mồi | Mồi tự động | |
Bơm | Kiểu bơm | Hút đơn, Bơm ly tâm một tầng |
Đường kính cửa hút | JIS 3” (75mm) BSP 4” (100mm) |
|
Đường kính cửa xả | JIS 2-1/2” (65mm) BSP 2-1/2” (65mm) |
|
Số cửa xả | Đôi | |
Van cửa xả | Van bi/Van phẳng | |
Trọng lượng | Trọng lượng khô | 101kg (222.66 lbs) |
Trọng lượng ướt | 111kg (244.71 lbs) | |
Kích thước(mm) | Dài x Rộng x Cao | 670 x 790 x 740 |
HIỆU SUẤT TẠI ĐỘ CAO HÚT 1M
1200L/phút tại 0.6MPa (6Bar)
950L/phút tại 0.8MPa (8Bar)
700L/phút tại 1.0MPa (10Bar)
HIỆU SUẤT TẠI ĐỘ CAO HÚT 3M
2050L/phút tại 0.6MPa (6Bar)
HIỆU SUẤT MỒI
2.0 giây tại chiều cao hút 1m
3.4 giây tại chiều cao hút 3m
6.2 giây tại chiều cao hút 6m
Bơm mồi được liên kết với van tiết lưu và nước sẽ được bơm khi van tiết lưu đến vị trí nhất định.
Đừng lo lắng, nó sẽ được thực hiện trong chớp mắt.
• Piston 4 kỳ phun xăng điện tử.
• Cửa xả đôi